GÂY MÊ HỒI SỨC TRONG MỔ CẮT U TUYẾN ỨC 
ĐIỀU TRỊ BỆNH NHƯỢC CƠ TẠI BỆNH VIỆN CHỢ RẪY 
TỪ NĂM 2004 – 2012. 
TS.BS. Phạm Văn Đông 
BS.CKI. Nguyễn Thị Thảo Trang 
KHOA PT – GMHS
ĐẶT VẤN ĐỀ
ĐẶT VẤN ĐỀ 
 BBệệnnhh llíí ttựự mmiiễễnn.. 
 CCáácc llứứaa ttuuổổii,, ccảả hhaaii ggiiớớii,, nnữữ >> nnaamm.. 
 TTiiềềnn ssửử yyếếuu ccơơ,, mmệệtt kkhhii vvậậnn đđộộnngg,, ccảảii tthhiiệệnn 
kkhhii nngghhỉỉ nnggơơii.. 
 1100 -- 1155%% ddoo uu ttuuyyếếnn ứứcc,, 7755%% ddoo ttăănngg ssảảnn 
nnaanngg llyymmpphhoo ttuuyyếếnn ứứcc.. 
 PPTT ccắắtt ttuuyyếếnn ứứcc:: llàà PPPP hhiiệệuu qquuảả đđiiềềuu ttrrịị 
NNCC..
ĐẶT VẤN ĐỀ 
 GM toàn thân đặt NKQ 2 nòng có hoặc 
không dùng thuốc dãn cơ. 
 Một số thuốc làm yếu cơ nặng hơn. 
 VN chưa n/c nhiều đề tài này. 
Mục tiêu nghiên cứu: 
Khảo sát mối tương quan giữa hai nhóm BN gây mê 
có và không dùng TDC với tỉ lệ SHH sau mổ và 
thời gian HP.
SINH LÍ DẪN TRUYỀN 
THẦN KINH CƠ
ĐƠN VỊ VẬN ĐỘNG
SINH LÍ DẪN TRUYỀN 
THẦN KINH CƠ 
Kích thích TK -> mở kênh 
Calci ® Phóng thích Ach từ 
hạt chứa trong tận cùng TK 
truớc tiếp hợp. 
Ach gắn vào thụ thể gây 
mở kênh 
®dòng Na, Ca đi vào làm 
khử cực tấm tận 
® Điện thế động lan tỏa 
trên màng TB.
CƠ CHẾ TÁC DỤNG CỦA THUỐC 
DÃN CƠ 
 DC khử cực: Gắn thụ thể ACh ® Khử 
cực tấm tận ® block thì I. ®Tiếp xúc kéo 
dài succinylcholin ® biến dạng cấu trúc 
thụ thể ® block thì II (# thuốc dãn cơ 
KKC). 
 DC không khử cực: Gắn 1 tiểu ĐV a ® 
không mở kênh, cản trở ACh gắn thụ thể 
ACh ® không khử cực tấm tận.
VỊ TRÍ CÁC RỐI LOẠN DẪN TRUYỀN 
THẦN KINH CƠ
TÁC DỤNG CỦA THUỐC DC TRONG 
BỆNH RỐI LOẠN THẦN KINH CƠ 
 GGiiảảmm ssốố tthhụụ tthhểể AAcchh:: 
• DDoo tthhaayy đđổổii cchhứứcc nnăănngg tthhụụ tthhểể AAcchh.. 
• DDoo ttăănngg tthhooááii hhooáá tthhụụ tthhểể AAcchh.. 
• DDoo pphháá hhuuỷỷ mmặặtt pphhẳẳnngg ssaauu ssyynnaappee.. 
 KKhháánngg vvớớii DDCC kkhhửử ccựựcc 
((ssuucccciinnyyllcchhoolliinnee)).. 
 NNhhạạyy ccảảmm vvớớii DDCC kkhhôônngg kkhhửử ccựựcc..
ĐỐI TƯỢNG &PHƯƠNG PHÁP 
NGHIÊN CỨU
ĐỐI TƯỢNG & PP NGHIÊN CỨU 
Thiết kế n/c: Hồi cứu, mô tả có phân tích. 
Thời gian, địa điểm n/c: tại BVCR từ 03/2004 
đến 06/2012. 
Pp phẫu thuật: Cắt tuyến ức nội soi.
ĐỐI TƯỢNG & PP NGHIÊN CỨU 
PPhhưươơnngg pphháápp nn//cc:: 
 TT//cc cchhọọnn mmẫẫuu:: đđộộ IIIIAA,, IIIIBB ((OOsssseerrmmaann)),, CChhiiaa 22 
nnhhóómm,, nnhhóómm 1:: ddùùnngg tthhuuốốcc DDCC;; nnhhóómm 22:: kkhhôônngg 
ddùùnngg tthhuuốốcc DDCC.. 
 TT//cc llooạạii ttrrừừ:: SSHHHH,, ccơơnn NNCC,, ppyyrriiddoossttiiggmmiinnee 
bbrroommiiddee >> 775500 mmgg//nnggààyy ttrrưướớcc mmổổ;; đđộộ II,, IIIIII ttrrởở 
llêênn;; IIIIAA,, IIIIBB ccóó bbệệnnhh ttiimm mmạạcchh,, pphhổổii mmạạnn ttíínnhh,, ddii 
cchhứứnngg TTBBMMMMNN..
ĐỐI TƯỢNG & PP NGHIÊN CỨU 
QQuuyy ttrrììnnhh nn//cc 
KKhháámm ttiiềềnn mmêê 
TThhuuốốcc ttiiềềnn mmêê:: kkhhôônngg 
DDẫẫnn đđầầuu:: PPrrooppooffooll hhooặặcc sseevvoofflluurraannee,, 
SSuuffeennttaanniill,, hhooặặcc ffeennttaannyyll ((TTMM)).. DDùùnngg hhaayy 
kkhhôônngg ddùùnngg:: ssuuxxaammeetthhoonniiuummee,, aattrraaccuurriiuumm,, 
rrooccuurroonniiuumm.. ĐĐặặtt NNKKQQ 22 nnòònngg.. 
DDuuyy ttrrìì:: SSeevvoofflluurraannee,, iissoofflluurraannee,, TTIIVVAA 
hhooặặccTTCCII,, ssuuffeennttaanniill,, hhooặặcc ffeennttaannyyll ((TTMM)).. 
NNggưưnngg ccáácc tthhuuốốcc,, tthhaayy NNKKQQ tthhưườờnngg vvààoo ccuuốốii 
ccuuộộcc mmổổ.. 
SSaauu mmổổ:: tthheeoo ddõõii SSiinnhh hhiiệệuu,, KKMMĐĐMM,, SSppOO22,, ccơơnn 
NNCC…… ggiiảảmm đđaauu:: ttrraammaaddooll,, ppeerrffaallggaann,, hhooặặcc 
nniissiiddooll..
ĐỐI TƯỢNG & PP NGHIÊN CỨU 
CCáácc bbiiếếnn ssốố tthhuu tthhậậpp:: 
--TTuuổổii,, ggiiớớii,, đđộộ NNCC,, mmạạcchh,, HHAA,, SSppOO22.. 
--TThhờờii ggiiaann pphhẫẫuu tthhuuậậtt,, llưưuu nnộộii kkhhíí qquuảảnn,, hhậậuu 
pphhẫẫuu,, nnằằmm vviiệệnn.. TTỉỉ llệệ SSHHHH,, TTMM ssaauu mmổổ.. 
--TThhuuốốcc ddùùnngg ttrroonngg mmổổ:: ffeennttaannyyll,, ssuuffeennttaanniill;; 
pprrooppooffooll,, iissoofflluurraannee,, sseevvoofflluurraannee;; 
ssuuxxaammeetthhoonniiuumm,, aattrraaccuurriiuumm,, rrooccuurroonniiuumm.. 
--HHậậuu pphhẫẫuu:: ttrraammaaddooll..
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
KẾT QUẢ & BÀN LUẬN 
124 patients 
Biểu đồ 1.Tỉ lệ bn dùng thuốc dãn 
cơ. 
Biểu đồ 2. Tỷ lệ các thuốc dãn cơ 
được dùng.
PHÂN BỐ TUỔI GIỚI THEO HAI NHÓM 
Đặc điểm Nhóm 1 
n = 43 (%) 
Nhóm 2 
n = 81 (%) 
Tổng 
n = 124 (%) 
p 
Tuổi X ± SD 
Nhỏ nhất 
Lớn nhất 
30.33 ± 11.07 
13 
55 
34.30 ± 11.65 
14 
62 
32.16 ± 11.23 
13 
62 
0.069 
Giới Nam 
Nữ 
10 (23.3) 
33 (76.7) 
27 (33.3) 
54 (66.7) 
37 (29.8) 
87 (70.2) 
< 0.001 
Nhận xét: Nữ chiếm 70.2% nhiều hơn nam 29,8%. Sự khác biệt có 
ý nghĩa thống kê, với p < 0.001. Tuổi trung bình là 32.16 ± 11.23, 
không có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa hai nhóm, với p > 
0.05.
THỜI GIAN PHẪU THUẬT 
Thời gian 
(phút) 
Nhóm 1 
(n = 43) 
Nhóm 2 
(n = 81) 
p 
X ± SD 
Nhỏ nhất 
Lớn nhất 
104 ± 52.11 
45 
190 
96 ± 52.52 
30 
200 
0.672 
Nhận xét: Thời gian phẫu thuật không có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê 
giữa hai nhóm, với p > 0.05.
THỜI GIAN TỰ THỞ QUA NKQ TẠI 
HẬU PHẪU 
Nhận xét: Nhóm 1 có TGNKQ dài hơn so với nhóm 2, có sự khác biệt có 
ý nghĩa thống kê, với p < 0.001.
TỈ LỆ THỞ MÁY TẠI HẬU PHẪU 
Thở máy 
Nhóm 1 
(n = 43) 
Nhóm 2 
(n = 81) 
p 
Có 
Không 
9 (20.9) 
34 (79.1) 
6 (7.4) 
75 (92.6) 
0.028 
Nhận xét: Nhóm 1 có tỷ lệ thở máy là 20.9%, cao hơn so với nhóm 
2 là 7.4%, có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê, với p < 0.05.
TTHHỜỜII GGIIAANN TTHHỞỞ MMÁÁYY GGIIỮỮAA 
22 NNHHÓÓMM 
56.06 ± 57.98 
Nhận xét: Nhóm 1 có TGTM dài hơn so với nhóm 2, có sự khác biệt 
có ý nghĩa thống kê, với p < 0.05.
TỈ LỆ SUY HÔ HẤP GIỮA 2 NHÓM 
Nhận xét: Nhóm 1 có tỷ lệ suy hô hấp 60.5%, cao hơn so với nhóm 2 là 
7.4%, có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê, với p < 0.001.
THỜI GIAN HẬU PHẪU GIỮA 
HAI NHÓM 
Nhận xét: Nhóm 1 có TGHP dài hơn so với nhóm 2, có sự khác biệt 
có ý nghĩa thống kê, với p < 0.001.
KKẾẾTT LLUUẬẬNN 
Những bệnh nhân NC có cùng tình trạng 
bệnh, cùng được gây mê toàn thân, cùng 
thời gian phẫu thuật, cùng được sử dụng các 
thuốc mê, giảm đau trong và sau mổ ® 
bệnh nhân dùng thuốc DC có thời gian tự thở 
qua NKQ, thở máy sau mổ, hậu phẫu kéo dài 
hơn và tỉ lệ thở máy, SHH sau mổ cũng cao 
hơn nhiều so với bệnh nhân không dùng 
thuốc DC.
Nguyen thi thao trang

More Related Content

PPT
Nguyen t thanh huong tv
PPT
Nguyen hong thuy ta
PPS
SO SÁNH TÁC DỤNG GIỮA LEVOBUPIVACAIN VÀ BUPIVACAIN CÓ KẾT HỢP VỚI FENTANYL TR...
PPS
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ GIẢM ĐAU TRONG CHUYỂN DẠ ĐẺ BẰNG GÂY TÊ NGOÀI MÀNG CỨNG LEV...
PPT
Nguyen kim doanh
PPT
Nguyen kim doanh ta
PPT
Duong quang tuan
PPT
Chan yoo kuen tv
Nguyen t thanh huong tv
Nguyen hong thuy ta
SO SÁNH TÁC DỤNG GIỮA LEVOBUPIVACAIN VÀ BUPIVACAIN CÓ KẾT HỢP VỚI FENTANYL TR...
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ GIẢM ĐAU TRONG CHUYỂN DẠ ĐẺ BẰNG GÂY TÊ NGOÀI MÀNG CỨNG LEV...
Nguyen kim doanh
Nguyen kim doanh ta
Duong quang tuan
Chan yoo kuen tv

Viewers also liked (8)

PPT
Stephen dauger tv
PPT
Stephen gatt
PPT
Nguyen thy khue
PDF
04 yoo kuen chan
PPT
01 tuong phan
PPT
Dao khac hung ta
PPT
04 venugopal.
PDF
250 271
Stephen dauger tv
Stephen gatt
Nguyen thy khue
04 yoo kuen chan
01 tuong phan
Dao khac hung ta
04 venugopal.
250 271
Ad

Similar to Nguyen thi thao trang (20)

PPT
Nguyen hong thuy tv
PDF
Luận án: Hiệu quả giảm đau sau mổ của gây tê đám rối thần kinh
PDF
Luận án: Phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức điều trị bệnh nhược cơ, HAY
PDF
Đề tài: Nghiên cứu phương pháp gây mê không sử dụng thuốc giãn cơ có đặt ống ...
DOC
Luận Văn Nghiên Cứu Hiệu Quả Đặt Nội Khí Quản Có Video Hỗ Trợ Cho Bệnh Nhân P...
PPS
NGHIÊN CỨU TÁC DỤNG GIẢI GIÃN CƠ CỦA NEOSTIGMIN VỚI CÁC LIỀU KHÁC NHAU TRONG ...
DOC
Nghiên Cứu Hiệu Quả Đặt Nội Khí Quản Có Video Hỗ Trợ Cho Bệnh Nhân Phẫu Thuật...
PDF
Luận án: Nghiên cứu hiệu quả giảm đau sau mổ thận - niệu quản
PDF
Đề tài: Nghiên cứu hiệu quả giảm đau sau mổ thận - niệu quản của gây tê cạnh ...
PPSX
SO SÁNH GÂY MÊ BẰNG SEVOFLURANE VÀ DESFLURANE TRONG PHẪU THUẬT SỎI MẬT TẠI...
PPS
SO SÁNH HIỆU QUẢ VÔ CẢM CỦA GÂY TÊ CẠNH NHÃN CẦU BẰNG LIDOCAIN + BUPIVACAIN P...
PPSX
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÔ HẤP CHO BỆNH NHÂN DÀY DÍN...
PPSX
HIỆU QUẢ THÔNG KHÍ NHÂN TẠO Ở BỆNH NHÂN RẮN CẠP NIA CẮN CÓ SUY HÔ H...
PPSX
Nghiên Cứu Ứng Dụng Mask Thanh Quản Trong Gây Mê Phẫu Thuật Nội Soi Lồng Ngực
PPSX
NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG MASK THANH QUẢN TRONG GÂY MÊ PHẪU THUẬT NỘI SOI LỒNG NGỰC
PPS
So sánh gây tê khoang cùng bằng hỗn hợp Bpivacain và tramadol trong các phẫu ...
PPSX
NGHIÊN CỨU PHỐI HỢP GÂY TÊ KHOANG CÙNG VỚI GÂY MÊ NỘI KHÍ QUẢN TRONG PHẪU THU...
PPTX
CĐ GÂY TÊ NGOÀI MÀNG CỨNG 234- Copy.pptx
PPTX
Hiệu quả kỹ thuật khí dung sóng cao tần trong điều trị đợt cấp bệnh phổi tắc ...
PDF
Luận án: Thiếu máu não cục bộ thứ phát sau xuất huyết dưới nhện
Nguyen hong thuy tv
Luận án: Hiệu quả giảm đau sau mổ của gây tê đám rối thần kinh
Luận án: Phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức điều trị bệnh nhược cơ, HAY
Đề tài: Nghiên cứu phương pháp gây mê không sử dụng thuốc giãn cơ có đặt ống ...
Luận Văn Nghiên Cứu Hiệu Quả Đặt Nội Khí Quản Có Video Hỗ Trợ Cho Bệnh Nhân P...
NGHIÊN CỨU TÁC DỤNG GIẢI GIÃN CƠ CỦA NEOSTIGMIN VỚI CÁC LIỀU KHÁC NHAU TRONG ...
Nghiên Cứu Hiệu Quả Đặt Nội Khí Quản Có Video Hỗ Trợ Cho Bệnh Nhân Phẫu Thuật...
Luận án: Nghiên cứu hiệu quả giảm đau sau mổ thận - niệu quản
Đề tài: Nghiên cứu hiệu quả giảm đau sau mổ thận - niệu quản của gây tê cạnh ...
SO SÁNH GÂY MÊ BẰNG SEVOFLURANE VÀ DESFLURANE TRONG PHẪU THUẬT SỎI MẬT TẠI...
SO SÁNH HIỆU QUẢ VÔ CẢM CỦA GÂY TÊ CẠNH NHÃN CẦU BẰNG LIDOCAIN + BUPIVACAIN P...
ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÔ HẤP CHO BỆNH NHÂN DÀY DÍN...
HIỆU QUẢ THÔNG KHÍ NHÂN TẠO Ở BỆNH NHÂN RẮN CẠP NIA CẮN CÓ SUY HÔ H...
Nghiên Cứu Ứng Dụng Mask Thanh Quản Trong Gây Mê Phẫu Thuật Nội Soi Lồng Ngực
NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG MASK THANH QUẢN TRONG GÂY MÊ PHẪU THUẬT NỘI SOI LỒNG NGỰC
So sánh gây tê khoang cùng bằng hỗn hợp Bpivacain và tramadol trong các phẫu ...
NGHIÊN CỨU PHỐI HỢP GÂY TÊ KHOANG CÙNG VỚI GÂY MÊ NỘI KHÍ QUẢN TRONG PHẪU THU...
CĐ GÂY TÊ NGOÀI MÀNG CỨNG 234- Copy.pptx
Hiệu quả kỹ thuật khí dung sóng cao tần trong điều trị đợt cấp bệnh phổi tắc ...
Luận án: Thiếu máu não cục bộ thứ phát sau xuất huyết dưới nhện
Ad

More from Duy Quang (20)

PPT
07 sinh nguyen
PDF
06 stephan dauger
PPT
Warwick ngan kee tv
PPT
Warwick ngan kee tv anh phuoc
PPT
Low dose spinal cs advantage 2 tv
PPT
Kausalaya chakravarthy
PPT
06 nguyen duc lam
PPT
06 nguyen duc lam tv
PPT
03 warwick ngan kee
PPT
02 nguyen t hong van
PPT
02 nguyen t hong van ta
PPT
01 grace herbosa
PPT
01 grace herbosa tv
PPT
Tran the quang t v
PPT
Tran the quang t a
PPT
Phan tien quan
PPT
Nguyen thuy ngan
PPT
Nguyen thuy ngan ta
PPT
Dao khac hung
PPT
04 venugopal tv
07 sinh nguyen
06 stephan dauger
Warwick ngan kee tv
Warwick ngan kee tv anh phuoc
Low dose spinal cs advantage 2 tv
Kausalaya chakravarthy
06 nguyen duc lam
06 nguyen duc lam tv
03 warwick ngan kee
02 nguyen t hong van
02 nguyen t hong van ta
01 grace herbosa
01 grace herbosa tv
Tran the quang t v
Tran the quang t a
Phan tien quan
Nguyen thuy ngan
Nguyen thuy ngan ta
Dao khac hung
04 venugopal tv

Nguyen thi thao trang

  • 1. GÂY MÊ HỒI SỨC TRONG MỔ CẮT U TUYẾN ỨC ĐIỀU TRỊ BỆNH NHƯỢC CƠ TẠI BỆNH VIỆN CHỢ RẪY TỪ NĂM 2004 – 2012. TS.BS. Phạm Văn Đông BS.CKI. Nguyễn Thị Thảo Trang KHOA PT – GMHS
  • 3. ĐẶT VẤN ĐỀ  BBệệnnhh llíí ttựự mmiiễễnn..  CCáácc llứứaa ttuuổổii,, ccảả hhaaii ggiiớớii,, nnữữ >> nnaamm..  TTiiềềnn ssửử yyếếuu ccơơ,, mmệệtt kkhhii vvậậnn đđộộnngg,, ccảảii tthhiiệệnn kkhhii nngghhỉỉ nnggơơii..  1100 -- 1155%% ddoo uu ttuuyyếếnn ứứcc,, 7755%% ddoo ttăănngg ssảảnn nnaanngg llyymmpphhoo ttuuyyếếnn ứứcc..  PPTT ccắắtt ttuuyyếếnn ứứcc:: llàà PPPP hhiiệệuu qquuảả đđiiềềuu ttrrịị NNCC..
  • 4. ĐẶT VẤN ĐỀ  GM toàn thân đặt NKQ 2 nòng có hoặc không dùng thuốc dãn cơ.  Một số thuốc làm yếu cơ nặng hơn.  VN chưa n/c nhiều đề tài này. Mục tiêu nghiên cứu: Khảo sát mối tương quan giữa hai nhóm BN gây mê có và không dùng TDC với tỉ lệ SHH sau mổ và thời gian HP.
  • 5. SINH LÍ DẪN TRUYỀN THẦN KINH CƠ
  • 7. SINH LÍ DẪN TRUYỀN THẦN KINH CƠ Kích thích TK -> mở kênh Calci ® Phóng thích Ach từ hạt chứa trong tận cùng TK truớc tiếp hợp. Ach gắn vào thụ thể gây mở kênh ®dòng Na, Ca đi vào làm khử cực tấm tận ® Điện thế động lan tỏa trên màng TB.
  • 8. CƠ CHẾ TÁC DỤNG CỦA THUỐC DÃN CƠ  DC khử cực: Gắn thụ thể ACh ® Khử cực tấm tận ® block thì I. ®Tiếp xúc kéo dài succinylcholin ® biến dạng cấu trúc thụ thể ® block thì II (# thuốc dãn cơ KKC).  DC không khử cực: Gắn 1 tiểu ĐV a ® không mở kênh, cản trở ACh gắn thụ thể ACh ® không khử cực tấm tận.
  • 9. VỊ TRÍ CÁC RỐI LOẠN DẪN TRUYỀN THẦN KINH CƠ
  • 10. TÁC DỤNG CỦA THUỐC DC TRONG BỆNH RỐI LOẠN THẦN KINH CƠ  GGiiảảmm ssốố tthhụụ tthhểể AAcchh:: • DDoo tthhaayy đđổổii cchhứứcc nnăănngg tthhụụ tthhểể AAcchh.. • DDoo ttăănngg tthhooááii hhooáá tthhụụ tthhểể AAcchh.. • DDoo pphháá hhuuỷỷ mmặặtt pphhẳẳnngg ssaauu ssyynnaappee..  KKhháánngg vvớớii DDCC kkhhửử ccựựcc ((ssuucccciinnyyllcchhoolliinnee))..  NNhhạạyy ccảảmm vvớớii DDCC kkhhôônngg kkhhửử ccựựcc..
  • 11. ĐỐI TƯỢNG &PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  • 12. ĐỐI TƯỢNG & PP NGHIÊN CỨU Thiết kế n/c: Hồi cứu, mô tả có phân tích. Thời gian, địa điểm n/c: tại BVCR từ 03/2004 đến 06/2012. Pp phẫu thuật: Cắt tuyến ức nội soi.
  • 13. ĐỐI TƯỢNG & PP NGHIÊN CỨU PPhhưươơnngg pphháápp nn//cc::  TT//cc cchhọọnn mmẫẫuu:: đđộộ IIIIAA,, IIIIBB ((OOsssseerrmmaann)),, CChhiiaa 22 nnhhóómm,, nnhhóómm 1:: ddùùnngg tthhuuốốcc DDCC;; nnhhóómm 22:: kkhhôônngg ddùùnngg tthhuuốốcc DDCC..  TT//cc llooạạii ttrrừừ:: SSHHHH,, ccơơnn NNCC,, ppyyrriiddoossttiiggmmiinnee bbrroommiiddee >> 775500 mmgg//nnggààyy ttrrưướớcc mmổổ;; đđộộ II,, IIIIII ttrrởở llêênn;; IIIIAA,, IIIIBB ccóó bbệệnnhh ttiimm mmạạcchh,, pphhổổii mmạạnn ttíínnhh,, ddii cchhứứnngg TTBBMMMMNN..
  • 14. ĐỐI TƯỢNG & PP NGHIÊN CỨU QQuuyy ttrrììnnhh nn//cc KKhháámm ttiiềềnn mmêê TThhuuốốcc ttiiềềnn mmêê:: kkhhôônngg DDẫẫnn đđầầuu:: PPrrooppooffooll hhooặặcc sseevvoofflluurraannee,, SSuuffeennttaanniill,, hhooặặcc ffeennttaannyyll ((TTMM)).. DDùùnngg hhaayy kkhhôônngg ddùùnngg:: ssuuxxaammeetthhoonniiuummee,, aattrraaccuurriiuumm,, rrooccuurroonniiuumm.. ĐĐặặtt NNKKQQ 22 nnòònngg.. DDuuyy ttrrìì:: SSeevvoofflluurraannee,, iissoofflluurraannee,, TTIIVVAA hhooặặccTTCCII,, ssuuffeennttaanniill,, hhooặặcc ffeennttaannyyll ((TTMM)).. NNggưưnngg ccáácc tthhuuốốcc,, tthhaayy NNKKQQ tthhưườờnngg vvààoo ccuuốốii ccuuộộcc mmổổ.. SSaauu mmổổ:: tthheeoo ddõõii SSiinnhh hhiiệệuu,, KKMMĐĐMM,, SSppOO22,, ccơơnn NNCC…… ggiiảảmm đđaauu:: ttrraammaaddooll,, ppeerrffaallggaann,, hhooặặcc nniissiiddooll..
  • 15. ĐỐI TƯỢNG & PP NGHIÊN CỨU CCáácc bbiiếếnn ssốố tthhuu tthhậậpp:: --TTuuổổii,, ggiiớớii,, đđộộ NNCC,, mmạạcchh,, HHAA,, SSppOO22.. --TThhờờii ggiiaann pphhẫẫuu tthhuuậậtt,, llưưuu nnộộii kkhhíí qquuảảnn,, hhậậuu pphhẫẫuu,, nnằằmm vviiệệnn.. TTỉỉ llệệ SSHHHH,, TTMM ssaauu mmổổ.. --TThhuuốốcc ddùùnngg ttrroonngg mmổổ:: ffeennttaannyyll,, ssuuffeennttaanniill;; pprrooppooffooll,, iissoofflluurraannee,, sseevvoofflluurraannee;; ssuuxxaammeetthhoonniiuumm,, aattrraaccuurriiuumm,, rrooccuurroonniiuumm.. --HHậậuu pphhẫẫuu:: ttrraammaaddooll..
  • 16. KẾT QUẢ & BÀN LUẬN
  • 17. KẾT QUẢ & BÀN LUẬN 124 patients Biểu đồ 1.Tỉ lệ bn dùng thuốc dãn cơ. Biểu đồ 2. Tỷ lệ các thuốc dãn cơ được dùng.
  • 18. PHÂN BỐ TUỔI GIỚI THEO HAI NHÓM Đặc điểm Nhóm 1 n = 43 (%) Nhóm 2 n = 81 (%) Tổng n = 124 (%) p Tuổi X ± SD Nhỏ nhất Lớn nhất 30.33 ± 11.07 13 55 34.30 ± 11.65 14 62 32.16 ± 11.23 13 62 0.069 Giới Nam Nữ 10 (23.3) 33 (76.7) 27 (33.3) 54 (66.7) 37 (29.8) 87 (70.2) < 0.001 Nhận xét: Nữ chiếm 70.2% nhiều hơn nam 29,8%. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê, với p < 0.001. Tuổi trung bình là 32.16 ± 11.23, không có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa hai nhóm, với p > 0.05.
  • 19. THỜI GIAN PHẪU THUẬT Thời gian (phút) Nhóm 1 (n = 43) Nhóm 2 (n = 81) p X ± SD Nhỏ nhất Lớn nhất 104 ± 52.11 45 190 96 ± 52.52 30 200 0.672 Nhận xét: Thời gian phẫu thuật không có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa hai nhóm, với p > 0.05.
  • 20. THỜI GIAN TỰ THỞ QUA NKQ TẠI HẬU PHẪU Nhận xét: Nhóm 1 có TGNKQ dài hơn so với nhóm 2, có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê, với p < 0.001.
  • 21. TỈ LỆ THỞ MÁY TẠI HẬU PHẪU Thở máy Nhóm 1 (n = 43) Nhóm 2 (n = 81) p Có Không 9 (20.9) 34 (79.1) 6 (7.4) 75 (92.6) 0.028 Nhận xét: Nhóm 1 có tỷ lệ thở máy là 20.9%, cao hơn so với nhóm 2 là 7.4%, có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê, với p < 0.05.
  • 22. TTHHỜỜII GGIIAANN TTHHỞỞ MMÁÁYY GGIIỮỮAA 22 NNHHÓÓMM 56.06 ± 57.98 Nhận xét: Nhóm 1 có TGTM dài hơn so với nhóm 2, có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê, với p < 0.05.
  • 23. TỈ LỆ SUY HÔ HẤP GIỮA 2 NHÓM Nhận xét: Nhóm 1 có tỷ lệ suy hô hấp 60.5%, cao hơn so với nhóm 2 là 7.4%, có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê, với p < 0.001.
  • 24. THỜI GIAN HẬU PHẪU GIỮA HAI NHÓM Nhận xét: Nhóm 1 có TGHP dài hơn so với nhóm 2, có sự khác biệt có ý nghĩa thống kê, với p < 0.001.
  • 25. KKẾẾTT LLUUẬẬNN Những bệnh nhân NC có cùng tình trạng bệnh, cùng được gây mê toàn thân, cùng thời gian phẫu thuật, cùng được sử dụng các thuốc mê, giảm đau trong và sau mổ ® bệnh nhân dùng thuốc DC có thời gian tự thở qua NKQ, thở máy sau mổ, hậu phẫu kéo dài hơn và tỉ lệ thở máy, SHH sau mổ cũng cao hơn nhiều so với bệnh nhân không dùng thuốc DC.

Editor's Notes

  • #15: Định nghĩa Berlin về ARDS 6/2012: không còn ALI; loại áp lực ĐM phổi bít (PAWP). Thời gian: trong vòng 1 tuần XQ Oxy hóa: (1) Nhẹ 200 &amp;lt; P/F ≤ 300; (2) TB 100 &amp;lt; P/F ≤ 200; (3) nặng P/F ≤ 100; tất cả PEEP ≥ 5
  • #16: - Ngay cả thể tích khí lưu thông 6 ml/kg tốt hơn hoặc xấu hơn thể tích khí lưu thông 8 ml/kg vẫn còn là vấn đề đang bàn cãi. Tuy nhiên, cho đến khi có những bằng chứng chứng minh ngược lại, Vt 6 ml/kg nên được xem như tiêu chuẩn cho điều trị. Cần nhấn mạnh là các thử nghiệm của ARDS network, tính Vt dựa trên cân nặng lý tưởng, không phải cân nặng thực tế, và nếu tính trên cân nặng thực tế thì trung bình Vt là 5 ml/kg.